See hy vọng in All languages combined, or Wiktionary
{ "categories": [ { "kind": "other", "name": "베트남어 동사", "parents": [], "source": "w" }, { "kind": "other", "name": "베트남어 명사", "parents": [], "source": "w" } ], "lang": "베트남어", "lang_code": "vi", "pos": "noun", "pos_title": "명사", "senses": [ { "examples": [ { "text": "nuôi hy vọng làm bá chủ hoàn cầu 세계 패주의 희망을 키우다." }, { "ref": "사도행전 2장 26절", "text": "Vì thế, lòng tôi vui mừng, lưỡi tôi hoan ca Thân thể tôi sẽ sống trong niềm hy vọng. 그러므로 내 마음이 기뻐하였고 내 혀도 즐거워하였으며 육체도 희망에 거하리니." }, { "ref": "로마서 5장 5절", "text": "và hy vọng không làm hổ thẹn. Vì tình yêu thương của Đức Chúa Trời đổ đầy lòng chúng ta bởi Đức Thánh Linh là Đấng đã được ban cho chúng ta. 소망이 우리를 부끄럽게 하지 아니함은 우리에게 주신 성령으로 말미암아 하나님의 사랑이 우리 마음에 부은 바 됨이니." } ], "glosses": [ "희망. 소망." ], "id": "ko-hy_vọng-vi-noun-oAo924B6" } ], "word": "hy vọng" } { "lang": "베트남어", "lang_code": "vi", "pos": "verb", "pos_title": "동사", "senses": [ { "examples": [ { "ref": "로마서 8장 25절", "text": "Nhưng nếu chúng ta không thấy điều chúng ta hy vọng thì chúng ta tha thiết trông chờ trong kiên trì. 만일 우리가 보지 못하는 것을 바라면 참음으로 기다릴지니라." }, { "text": "같은 말 : hi vọng" } ], "glosses": [ "희망하다. 바라다." ], "id": "ko-hy_vọng-vi-verb-zMw5yUTi" } ], "word": "hy vọng" }
{ "categories": [ "베트남어 동사", "베트남어 명사" ], "lang": "베트남어", "lang_code": "vi", "pos": "noun", "pos_title": "명사", "senses": [ { "examples": [ { "text": "nuôi hy vọng làm bá chủ hoàn cầu 세계 패주의 희망을 키우다." }, { "ref": "사도행전 2장 26절", "text": "Vì thế, lòng tôi vui mừng, lưỡi tôi hoan ca Thân thể tôi sẽ sống trong niềm hy vọng. 그러므로 내 마음이 기뻐하였고 내 혀도 즐거워하였으며 육체도 희망에 거하리니." }, { "ref": "로마서 5장 5절", "text": "và hy vọng không làm hổ thẹn. Vì tình yêu thương của Đức Chúa Trời đổ đầy lòng chúng ta bởi Đức Thánh Linh là Đấng đã được ban cho chúng ta. 소망이 우리를 부끄럽게 하지 아니함은 우리에게 주신 성령으로 말미암아 하나님의 사랑이 우리 마음에 부은 바 됨이니." } ], "glosses": [ "희망. 소망." ] } ], "word": "hy vọng" } { "lang": "베트남어", "lang_code": "vi", "pos": "verb", "pos_title": "동사", "senses": [ { "examples": [ { "ref": "로마서 8장 25절", "text": "Nhưng nếu chúng ta không thấy điều chúng ta hy vọng thì chúng ta tha thiết trông chờ trong kiên trì. 만일 우리가 보지 못하는 것을 바라면 참음으로 기다릴지니라." }, { "text": "같은 말 : hi vọng" } ], "glosses": [ "희망하다. 바라다." ] } ], "word": "hy vọng" }
Download raw JSONL data for hy vọng meaning in 베트남어 (1.4kB)
This page is a part of the kaikki.org machine-readable 베트남어 dictionary. This dictionary is based on structured data extracted on 2025-01-08 from the kowiktionary dump dated 2025-01-01 using wiktextract (9a96ef4 and 4ed51a5). The data shown on this site has been post-processed and various details (e.g., extra categories) removed, some information disambiguated, and additional data merged from other sources. See the raw data download page for the unprocessed wiktextract data.
If you use this data in academic research, please cite Tatu Ylonen: Wiktextract: Wiktionary as Machine-Readable Structured Data, Proceedings of the 13th Conference on Language Resources and Evaluation (LREC), pp. 1317-1325, Marseille, 20-25 June 2022. Linking to the relevant page(s) under https://kaikki.org would also be greatly appreciated.